Từ vựng tiếng Đức A1 · 59 từ
Từ vựng A1 theo chủ đề
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| das Essen | - | đồ ăn, bữa ăn |
| das Frühstück | - | bữa sáng |
| das Mittagessen | - | bữa trưa |
| das Abendessen | - | bữa tối |
| das Lebensmittel | die Lebensmittel | thực phẩm |
| das Gemüse | - | rau củ |
| das Obst | - | trái cây |
| die Kartoffel | die Kartoffeln | khoai tây |
| die Zwiebel | die Zwiebeln | hành tây |
| die Karotte | die Karotten | cà rốt |
| die Gurke | die Gurken | dưa chuột |
| der Salat | die Salate | rau xà lách, món salad |
| der Apfelsaft | - | nước táo |
| die Orange | die Orangen | quả cam |
| die Zitrone | die Zitronen | quả chanh |
Còn 44 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.