Từ vựng tiếng Đức A1 · 23 từ
Từ vựng A1 theo chủ đề
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ich bin müde. | — | Tôi mệt. |
| Ich habe Hunger. | — | Tôi đói. |
| Ich habe Durst. | — | Tôi khát. |
| Mir ist kalt. | — | Tôi lạnh. |
| Mir ist warm. | — | Tôi nóng. |
| Mir geht es gut. | — | Tôi khỏe. |
| Mir geht es nicht so gut. | — | Tôi không khỏe lắm. |
| Ich freue mich. | — | Tôi vui. |
| Ich bin traurig. | — | Tôi buồn. |
| Ich habe Angst. | — | Tôi sợ. |
| Ich habe keine Zeit. | — | Tôi không có thời gian. |
| Können Sie das bitte wiederholen? | — | Anh/chị nhắc lại được không? |
| Sprechen Sie bitte langsam. | — | Xin nói chậm. |
| Was bedeutet das? | — | Cái đó nghĩa là gì? |
| Wie sagt man … auf Deutsch? | — | Tiếng Đức nói … thế nào? |
Còn 8 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.