Từ vựng tiếng Đức A1 · 16 từ
Từ vựng A1 theo chủ đề
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| der Cent | die Cent | xu (cent) |
| die Kiste Wasser | die Kisten Wasser | thùng nước |
| die Ananas | die Ananas | dứa |
| die Mango | die Mangos | xoài |
| die Paprika | die Paprikas | ớt chuông |
| der Knoblauch | - | tỏi |
| der Pilz | die Pilze | nấm |
| die Bohne | die Bohnen | đậu |
| der Kohl | - | bắp cải |
| der Tofu | - | đậu phụ |
| die Garnele | die Garnelen | tôm |
| Das ist zu teuer. | — | Đắt quá. |
| Ich nehme es. | — | Tôi lấy cái này. |
| Haben Sie …? | — | Anh/chị có … không? |
| Sonst noch etwas? | — | Còn gì nữa không? |
Còn 1 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.