Từ vựng tiếng Đức A1 · 30 từ
Từ vựng A1 theo chủ đề
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| das Schwein | die Schweine | con lợn |
| das Schaf | die Schafe | con cừu |
| die Ziege | die Ziegen | con dê |
| das Huhn | die Hühner | con gà |
| der Hahn | die Hähne | gà trống |
| die Maus | die Mäuse | con chuột |
| der Hase | die Hasen | con thỏ rừng |
| das Kaninchen | die Kaninchen | con thỏ |
| die Taube | die Tauben | chim bồ câu |
| die Schlange | die Schlangen | con rắn |
| der Frosch | die Frösche | con ếch |
| die Biene | die Bienen | con ong |
| die Fliege | die Fliegen | con ruồi |
| die Mücke | die Mücken | con muỗi |
| die Ameise | die Ameisen | con kiến |
Còn 15 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.