Từ vựng tiếng Đức A1 · 47 từ
Từ vựng A1 theo chủ đề
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| das Dorf | die Dörfer | làng |
| das Zentrum | die Zentren | trung tâm |
| der Platz | die Plätze | quảng trường; chỗ |
| der Park | die Parks | công viên |
| die Kirche | die Kirchen | nhà thờ |
| das Rathaus | die Rathäuser | tòa thị chính |
| das Museum | die Museen | bảo tàng |
| das Theater | die Theater | nhà hát |
| das Kino | die Kinos | rạp chiếu phim |
| die Bibliothek | die Bibliotheken | thư viện |
| die Schule | die Schulen | trường học |
| die Universität | die Universitäten | trường đại học |
| das Hotel | die Hotels | khách sạn |
| der Markt | die Märkte | chợ |
| die Bäckerei | die Bäckereien | tiệm bánh mì |
Còn 32 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.