Tiếng Đức Mỗi NgàyTất cả bộ từ

Từ vựng tiếng Đức A2 · 25 từ

Các giai đoạn cuộc đời

Từ vựng A2 theo chủ đề

Từ tiếng ĐứcSố nhiềuNghĩa
die Geburtdie Geburtensự ra đời
die Kindheit-thời thơ ấu
die Jugend-tuổi trẻ
die Verlobungdie Verlobungenlễ đính hôn
die Ehedie Ehenhôn nhân
der Hochzeitstagdie Hochzeitstagengày cưới
das Paardie Paarecặp đôi
die Schwiegermutterdie Schwiegermüttermẹ chồng / mẹ vợ
der Schwiegervaterdie Schwiegerväterbố chồng / bố vợ
der Neffedie Neffencháu trai (con anh chị)
die Nichtedie Nichtencháu gái (con anh chị)
der Verwandtedie Verwandtenhọ hàng
der Nachwuchs-con cái (mới sinh)
die Rentedie Rentenlương hưu
der Tod-cái chết

Còn 10 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.

Học bộ từ này hiệu quả hơn

Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.

Từ vựng tiếng Đức Các giai đoạn cuộc đời (A2) – 25 từ có der/die/das · Tiếng Đức Mỗi Ngày