Từ vựng tiếng Đức A2 · 27 từ
Từ vựng A2 theo chủ đề
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| die Ahnung | - | ý niệm, hiểu biết |
| die Bitte | die Bitten | lời đề nghị |
| der Unterschied | die Unterschiede | sự khác biệt |
| die Ordnung | - | trật tự |
| die Hilfe | - | sự giúp đỡ |
| die Information | die Informationen | thông tin |
| die Idee | die Ideen | ý tưởng |
| der Plan | die Pläne | kế hoạch |
| der Wunsch | die Wünsche | mong muốn |
| der Traum | die Träume | giấc mơ |
| die Sache | die Sachen | đồ vật, việc |
| der Teil | die Teile | phần |
| die Art | die Arten | loại, cách |
| die Liste | die Listen | danh sách |
| die Mitte | - | ở giữa |
Còn 12 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.