Tiếng Đức Mỗi NgàyTất cả bộ từ

Từ vựng tiếng Đức A2 · 16 từ

Dịch vụ trong thành phố

Từ vựng A2 theo chủ đề

Từ tiếng ĐứcSố nhiềuNghĩa
die Reinigungdie Reinigungentiệm giặt khô
die Drogeriedie Drogeriencửa hàng mỹ phẩm, dược phẩm
der Kioskdie Kioskequầy báo
das Fundbürodie Fundbürosphòng đồ thất lạc
das Reisezentrumdie Reisezentrentrung tâm bán vé tàu
der Briefkastendie Briefkästenhòm thư
das Päckchendie Päckchengói nhỏ
der Absenderdie Absenderngười gửi
der Empfängerdie Empfängerngười nhận
abschicken—gửi đi
liefern—giao hàng
reinigen lassen—mang đi giặt
sich die Haare schneiden lassen—đi cắt tóc
Geld abheben—rút tiền
Geld einzahlen—nộp tiền

Còn 1 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.

Học bộ từ này hiệu quả hơn

Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.