Tiếng Đức Mỗi NgàyTất cả bộ từ

Từ vựng tiếng Đức A2 · 14 từ

Gọi điện & nhắn tin

Từ vựng A2 theo chủ đề

Từ tiếng ĐứcSố nhiềuNghĩa
die Mailboxdie Mailboxenhộp thư thoại
die Vorwahldie Vorwahlenmã vùng
der Empfang-sóng (điện thoại); lễ tân
die SIM-Kartedie SIM-Kartenthẻ SIM
das Guthaben-số dư (trả trước)
die Flatratedie Flatratesgói không giới hạn
die Sprachnachrichtdie Sprachnachrichtentin nhắn thoại
der Videoanrufdie Videoanrufecuộc gọi video
auflegen—cúp máy
sich verwählen—gọi nhầm số
erreichen—liên lạc được
Ich verbinde Sie.—Tôi nối máy cho anh/chị.
Kann ich eine Nachricht hinterlassen?—Tôi để lại lời nhắn được không?
Einen Moment, bitte.—Xin chờ một chút.
Học bộ từ này hiệu quả hơn

Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.