Tiếng Đức Mỗi NgàyTất cả bộ từ

Từ vựng tiếng Đức A2 · 40 từ

Động từ thường dùng

Từ vựng A2 theo chủ đề

Từ tiếng ĐứcSố nhiềuNghĩa
sich ärgern—bực mình
sich beeilen—vội vàng
sich erinnern—nhớ lại
sich interessieren—quan tâm
sich kümmern—chăm lo
sich treffen—gặp nhau
sich unterhalten—trò chuyện
sich waschen—tắm rửa
sich setzen—ngồi xuống
sich anziehen—mặc quần áo
sich langweilen—chán
sich entscheiden—quyết định
ändern—thay đổi
benötigen—cần
bitten—xin, nhờ

Còn 25 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.

Học bộ từ này hiệu quả hơn

Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.