Từ vựng tiếng Đức A2 · 37 từ
Từ vựng A2 theo chủ đề
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| die Ferien | — | kỳ nghỉ (học sinh) |
| das Reisebüro | die Reisebüros | công ty du lịch |
| der Reisepass | die Reisepässe | hộ chiếu |
| das Visum | die Visa | thị thực |
| das Gepäck | - | hành lý |
| der Flug | die Flüge | chuyến bay |
| der Abflug | die Abflüge | giờ cất cánh |
| die Ankunft | die Ankünfte | sự đến nơi |
| die Abfahrt | die Abfahrten | giờ khởi hành |
| der Bahnsteig | die Bahnsteige | sân ga |
| die Rückfahrkarte | die Rückfahrkarten | vé khứ hồi |
| die Unterkunft | die Unterkünfte | chỗ ở |
| die Jugendherberge | die Jugendherbergen | nhà nghỉ thanh niên |
| der Campingplatz | die Campingplätze | khu cắm trại |
| die Aussicht | die Aussichten | tầm nhìn, quang cảnh |
Còn 22 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.