Từ vựng tiếng Đức A2 · 13 từ
Từ vựng A2 theo chủ đề
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| der Werkzeugkasten | die Werkzeugkästen | hộp dụng cụ |
| der Schraubenzieher | die Schraubenzieher | tua vít |
| der Dübel | die Dübel | tắc kê |
| die Zange | die Zangen | cái kìm |
| der Akkuschrauber | die Akkuschrauber | máy bắt vít pin |
| das Maßband | die Maßbänder | thước dây |
| der Pinsel | die Pinsel | cọ sơn |
| das Klebeband | die Klebebänder | băng dính |
| das Verlängerungskabel | die Verlängerungskabel | dây điện nối dài |
| der Baumarkt | die Baumärkte | cửa hàng vật liệu xây dựng |
| zusammenbauen | — | lắp ráp |
| festziehen | — | vặn chặt |
| lockern | — | nới lỏng |
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.