Từ vựng tiếng Đức A2 · 16 từ
Từ vựng A2 theo chủ đề
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| die Feier | die Feiern | buổi tiệc |
| die Hochzeit | die Hochzeiten | đám cưới |
| das Weihnachten | - | Giáng sinh |
| das Ostern | - | lễ Phục sinh |
| das Silvester | - | đêm giao thừa |
| das Neujahr | - | năm mới |
| der Glückwunsch | die Glückwünsche | lời chúc mừng |
| die Torte | die Torten | bánh kem |
| die Kerze | die Kerzen | cây nến |
| der Luftballon | die Luftballons | bóng bay |
| der Blumenstrauß | die Blumensträuße | bó hoa |
| die Überraschung | die Überraschungen | sự bất ngờ |
| sich freuen | — | vui mừng |
| anstoßen | — | cụng ly |
| Frohe Weihnachten! | — | Giáng sinh vui vẻ! |
Còn 1 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.