Từ vựng tiếng Đức A2 · 31 từ
Từ vựng A2 theo chủ đề
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| der Rabatt | die Rabatte | giảm giá |
| das Bargeld | - | tiền mặt |
| die Kreditkarte | die Kreditkarten | thẻ tín dụng |
| die Quittung | die Quittungen | biên lai |
| der Kassenzettel | die Kassenzettel | hóa đơn mua hàng |
| die Marke | die Marken | nhãn hiệu |
| die Abteilung | die Abteilungen | gian hàng; phòng ban |
| die Umkleidekabine | die Umkleidekabinen | phòng thử đồ |
| der Einkaufswagen | die Einkaufswagen | xe đẩy mua hàng |
| die Tüte | die Tüten | túi |
| die Dose | die Dosen | lon, hộp |
| das Stück | die Stücke | miếng, cái |
| das Gramm | die Gramm | gam |
| der Liter | die Liter | lít |
| die Münze | die Münzen | đồng xu |
Còn 16 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.