Từ vựng tiếng Đức A2 · 13 từ
Từ vựng A2 theo chủ đề
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| der Ingwer | - | gừng |
| die Limette | die Limetten | chanh xanh |
| der Koriander | - | rau mùi |
| die Frühlingszwiebel | die Frühlingszwiebeln | hành lá |
| die Chilischote | die Chilischoten | quả ớt |
| die Sojasoße | die Sojasoßen | nước tương |
| die Fischsoße | die Fischsoßen | nước mắm |
| die Reisnudel | die Reisnudeln | bún, phở (sợi gạo) |
| der Tintenfisch | die Tintenfische | mực |
| das Hackfleisch | - | thịt băm |
| der Kürbis | die Kürbisse | bí đỏ |
| die Aubergine | die Auberginen | cà tím |
| die Wassermelone | die Wassermelonen | dưa hấu |
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.