Từ vựng tiếng Đức B1 · 37 từ
Từ vựng B1 theo chủ đề
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| die Nachbarschaft | - | khu hàng xóm |
| die Hausarbeit | - | việc nhà |
| der Mieter | die Mieter | người thuê nhà |
| die Nebenkostenabrechnung | die Nebenkostenabrechnungen | bảng quyết toán phụ phí |
| der Hausmeister | die Hausmeister | người quản lý tòa nhà |
| der Handwerker | die Handwerker | thợ thủ công |
| die Reparatur | die Reparaturen | việc sửa chữa |
| die Kinderbetreuung | - | chăm sóc trẻ |
| der Babysitter | die Babysitter | người trông trẻ |
| das Mitglied | die Mitglieder | thành viên |
| die Veranstaltung | die Veranstaltungen | sự kiện |
| die Erholung | - | sự nghỉ ngơi |
| die Gelegenheit | die Gelegenheiten | cơ hội, dịp |
| die Möglichkeit | die Möglichkeiten | khả năng |
| die Entscheidung | die Entscheidungen | quyết định |
Còn 22 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.