Từ vựng tiếng Đức B1 · 14 từ
Từ vựng B1 theo chủ đề
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ich finde es wichtig, dass … | — | Tôi thấy quan trọng là … |
| Das sehe ich genauso. | — | Tôi cũng thấy vậy. |
| Das stimmt zwar, aber … | — | Đúng là vậy, nhưng … |
| Ein Vorteil ist, dass … | — | Một ưu điểm là … |
| Ein Nachteil ist, dass … | — | Một nhược điểm là … |
| Könnten wir uns darauf einigen? | — | Chúng ta thống nhất được không? |
| Ich habe eine Frage zu … | — | Tôi có câu hỏi về … |
| Aus meiner Erfahrung … | — | Theo kinh nghiệm của tôi … |
| Zum Schluss möchte ich sagen … | — | Cuối cùng tôi muốn nói … |
| Es tut mir leid, dass … | — | Tôi xin lỗi vì … |
| Könnten Sie mir bitte mitteilen, … | — | Xin vui lòng cho tôi biết … |
| Ich wende mich an Sie, weil … | — | Tôi viết thư cho quý vị vì … |
| Liebe Grüße | — | Thân mến |
| Ich freue mich auf Ihre Antwort. | — | Mong nhận được hồi âm. |
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.