Từ vựng tiếng Đức B1 · 27 từ
Từ vựng B1 theo chủ đề
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| die Kunst | die Künste | nghệ thuật |
| der Künstler | die Künstler | nghệ sĩ |
| die Ausstellung | die Ausstellungen | triển lãm |
| das Gemälde | die Gemälde | bức họa |
| die Skulptur | die Skulpturen | tác phẩm điêu khắc |
| die Galerie | die Galerien | phòng tranh |
| die Literatur | - | văn học |
| der Roman | die Romane | tiểu thuyết |
| das Gedicht | die Gedichte | bài thơ |
| der Autor | die Autoren | tác giả |
| die Lesung | die Lesungen | buổi đọc sách |
| die Aufführung | die Aufführungen | buổi biểu diễn |
| die Bühne | die Bühnen | sân khấu |
| der Schauspieler | die Schauspieler | diễn viên |
| das Publikum | - | khán giả |
Còn 12 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.