Từ vựng tiếng Đức B2 · 26 từ
Từ vựng B2 theo chủ đề
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| die Demokratie | die Demokratien | dân chủ |
| der Staat | die Staaten | nhà nước |
| die Verfassung | die Verfassungen | hiến pháp |
| das Parlament | die Parlamente | nghị viện |
| der Abgeordnete | die Abgeordneten | đại biểu |
| der Minister | die Minister | bộ trưởng |
| die Opposition | - | phe đối lập |
| die Koalition | die Koalitionen | liên minh |
| die Verwaltung | die Verwaltungen | hành chính |
| die Maßnahme | die Maßnahmen | biện pháp |
| die Reform | die Reformen | cải cách |
| die Debatte | die Debatten | cuộc tranh luận |
| die Forderung | die Forderungen | yêu sách |
| die Initiative | die Initiativen | sáng kiến |
| der Bürgerentscheid | die Bürgerentscheide | trưng cầu dân ý địa phương |
Còn 11 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.