Tiếng Đức Mỗi NgàyTất cả bộ từ

Từ vựng tiếng Đức B2 · 33 từ

Cụm danh từ – động từ

Từ vựng B2 theo chủ đề

Từ tiếng ĐứcSố nhiềuNghĩa
eine Rolle spielen—đóng vai trò
eine Frage stellen—đặt câu hỏi
eine Maßnahme ergreifen—áp dụng biện pháp
Abschied nehmen—chia tay
Bezug nehmen auf—đề cập đến
Einfluss nehmen auf—gây ảnh hưởng
in Anspruch nehmen—sử dụng (dịch vụ)
Stellung nehmen zu—bày tỏ quan điểm
zur Kenntnis nehmen—ghi nhận
in Betracht ziehen—xem xét
zur Verfügung stellen—cung cấp
zur Verfügung stehen—sẵn có
in Frage stellen—đặt nghi vấn
in Frage kommen—có thể xét đến
zur Sprache bringen—nêu ra

Còn 18 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.

Học bộ từ này hiệu quả hơn

Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.