Tiếng Đức Mỗi NgàyTất cả bộ từ

Từ vựng tiếng Đức B2 · 28 từ

Động từ nâng cao 2

Từ vựng B2 theo chủ đề

Từ tiếng ĐứcSố nhiềuNghĩa
abschließen—hoàn tất; ký kết
ankündigen—thông báo trước
anregen—khuyến khích, gợi ý
ansprechen—đề cập; bắt chuyện
auffallen—gây chú ý
aufweisen—cho thấy, có
ausschließen—loại trừ
bedauern—lấy làm tiếc
befürchten—lo ngại
beibehalten—giữ nguyên
beschleunigen—đẩy nhanh
bevorzugen—ưa chuộng hơn
einschätzen—đánh giá, ước lượng
empfinden—cảm nhận
entgegenkommen—nhượng bộ, đáp ứng

Còn 13 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.

Học bộ từ này hiệu quả hơn

Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.