Tiếng Đức Mỗi NgàyTất cả bộ từ

Từ vựng tiếng Đức B2 · 17 từ

Giáo dục & đại học

Từ vựng B2 theo chủ đề

Từ tiếng ĐứcSố nhiềuNghĩa
die Bildung-giáo dục
die Lehrkraftdie Lehrkräftegiáo viên
der Lehrplandie Lehrplänechương trình học
die Hochschuledie Hochschulentrường đại học
die Fachhochschuledie Fachhochschulenđại học ứng dụng
die Vorlesungdie Vorlesungenbài giảng
das Seminardie Seminarehội thảo, lớp seminar
die Abschlussarbeitdie Abschlussarbeitenluận văn tốt nghiệp
das Stipendiumdie Stipendienhọc bổng
die Studiengebührdie Studiengebührenhọc phí đại học
die Zulassungdie Zulassungensự nhận vào (trường)
das Fernstudiumdie Fernstudienhọc từ xa
sich einschreiben—ghi danh
promovieren—làm tiến sĩ
abbrechen—bỏ dở

Còn 2 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.

Học bộ từ này hiệu quả hơn

Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.