Tiếng Đức Mỗi NgàyTất cả bộ từ

Từ vựng tiếng Đức B2 · 20 từ

Môi trường & khí hậu

Từ vựng B2 theo chủ đề

Từ tiếng ĐứcSố nhiềuNghĩa
die Nachhaltigkeit-tính bền vững
die Emissiondie Emissionenkhí thải
der Treibhauseffekt-hiệu ứng nhà kính
die Artenvielfalt-đa dạng sinh học
das Ökosystemdie Ökosystemehệ sinh thái
die Abholzung-nạn phá rừng
der Meeresspiegel-mực nước biển
die Wasserknappheit-thiếu nước
der Kohleausstieg-việc từ bỏ than đá
die Windkraft-năng lượng gió
die Wärmepumpedie Wärmepumpenmáy bơm nhiệt
der Fußabdruckdie Fußabdrückedấu chân (carbon)
die Kreislaufwirtschaft-kinh tế tuần hoàn
ausstoßen—thải ra
eindämmen—kiềm chế

Còn 5 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.

Học bộ từ này hiệu quả hơn

Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.

Từ vựng tiếng Đức Môi trường & khí hậu (B2) – 20 từ có der/die/das · Tiếng Đức Mỗi Ngày