Tiếng Đức Mỗi NgàyTất cả bộ từ

Từ vựng tiếng Đức B2 · 13 từ

Nhà ở & đô thị

Từ vựng B2 theo chủ đề

Từ tiếng ĐứcSố nhiềuNghĩa
die Wohnungsnot-khan hiếm nhà ở
der Mietspiegeldie Mietspiegelbảng giá thuê tham chiếu
die Mietpreisbremse-chặn giá thuê
die Sozialwohnungdie Sozialwohnungennhà ở xã hội
das Mehrgenerationenhausdie Mehrgenerationenhäusernhà nhiều thế hệ
die Gentrifizierung-quá trình đô thị hóa đắt đỏ
die Eigentümergemeinschaftdie Eigentümergemeinschaftencộng đồng chủ sở hữu
der Hausverwalterdie Hausverwalterngười quản lý nhà
die Modernisierungdie Modernisierungenhiện đại hóa
die Wohnflächedie Wohnflächendiện tích ở
sanieren—cải tạo
erschwinglich—vừa túi tiền
zentral gelegen—ở vị trí trung tâm
Học bộ từ này hiệu quả hơn

Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.