Từ vựng tiếng Đức B2 · 25 từ
Từ vựng B2 theo chủ đề
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| die Verordnung | die Verordnungen | nghị định |
| die Vorschrift | die Vorschriften | quy định |
| die Richtlinie | die Richtlinien | chỉ thị, hướng dẫn |
| der Paragraf | die Paragrafen | điều khoản |
| die Klage | die Klagen | đơn kiện |
| der Kläger | die Kläger | nguyên đơn |
| das Urteil | die Urteile | phán quyết |
| der Richter | die Richter | thẩm phán |
| der Vertragspartner | die Vertragspartner | bên ký hợp đồng |
| die Haftung | - | trách nhiệm pháp lý |
| der Anspruch | die Ansprüche | quyền yêu cầu |
| der Verstoß | die Verstöße | sự vi phạm |
| die Genehmigung | die Genehmigungen | giấy phép |
| die Bürokratie | - | thủ tục hành chính |
| die Zuständigkeit | die Zuständigkeiten | thẩm quyền |
Còn 10 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.