Từ vựng tiếng Đức B2 · 23 từ
Từ vựng B2 theo chủ đề
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| die Psyche | - | tâm lý |
| die Persönlichkeit | die Persönlichkeiten | nhân cách |
| das Verhalten | - | hành vi |
| die Motivation | - | động lực |
| die Belastung | die Belastungen | gánh nặng, áp lực |
| der Druck | - | áp lực |
| das Burn-out | - | kiệt sức |
| die Erschöpfung | - | sự kiệt sức |
| die Zufriedenheit | - | sự hài lòng |
| das Selbstbewusstsein | - | sự tự tin |
| das Selbstwertgefühl | - | lòng tự trọng |
| die Wahrnehmung | die Wahrnehmungen | nhận thức, cảm nhận |
| die Erwartung | die Erwartungen | kỳ vọng |
| die Achtsamkeit | - | chánh niệm |
| die Konzentration | - | sự tập trung |
Còn 8 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.