Từ vựng tiếng Đức B2 · 22 từ
Từ vựng B2 theo chủ đề
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| die Arbeitswelt | - | thế giới việc làm |
| der Arbeitsmarkt | die Arbeitsmärkte | thị trường lao động |
| die Umschulung | die Umschulungen | đào tạo lại nghề |
| die Führungskraft | die Führungskräfte | cán bộ quản lý |
| die Unternehmenskultur | die Unternehmenskulturen | văn hóa doanh nghiệp |
| die Vereinbarkeit | - | sự dung hòa (gia đình–công việc) |
| die Leistung | die Leistungen | thành tích; năng suất |
| die Zielvereinbarung | die Zielvereinbarungen | thỏa thuận mục tiêu |
| das Mitarbeitergespräch | die Mitarbeitergespräche | buổi trao đổi với nhân viên |
| der Kündigungsschutz | - | bảo vệ khỏi sa thải |
| der Streik | die Streiks | cuộc đình công |
| der Tarifvertrag | die Tarifverträge | thỏa ước lương |
| die Selbstständigkeit | - | làm tự do, tự kinh doanh |
| die Existenzgründung | die Existenzgründungen | khởi nghiệp |
| streiken | — | đình công |
Còn 7 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.