Từ vựng tiếng Đức B2 · 19 từ
Từ vựng B2 theo chủ đề
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| die Berichterstattung | - | việc đưa tin |
| die Pressemitteilung | die Pressemitteilungen | thông cáo báo chí |
| die Glaubwürdigkeit | - | độ tin cậy |
| die Zensur | - | kiểm duyệt |
| die Manipulation | die Manipulationen | thao túng |
| die Desinformation | - | thông tin sai lệch |
| die Reichweite | - | độ phủ sóng |
| die Einschaltquote | die Einschaltquoten | tỷ suất người xem |
| der Influencer | die Influencer | người có ảnh hưởng (mạng) |
| die Plattform | die Plattformen | nền tảng |
| die Privatsphäre | - | sự riêng tư |
| die Medienkompetenz | - | kỹ năng truyền thông |
| der Shitstorm | die Shitstorms | làn sóng chỉ trích trên mạng |
| recherchieren | — | tìm hiểu, điều tra |
| zensieren | — | kiểm duyệt |
Còn 4 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.