Từ vựng tiếng Đức B2 · 41 từ
Từ vựng B2 theo chủ đề
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| der Aspekt | die Aspekte | khía cạnh |
| der Faktor | die Faktoren | yếu tố |
| die Rolle | die Rollen | vai trò |
| die Bedeutung | die Bedeutungen | ý nghĩa, tầm quan trọng |
| der Einfluss | die Einflüsse | ảnh hưởng |
| die Tendenz | die Tendenzen | xu hướng |
| der Trend | die Trends | xu hướng |
| die Perspektive | die Perspektiven | góc nhìn; triển vọng |
| der Standpunkt | die Standpunkte | quan điểm |
| das Argument | die Argumente | lập luận |
| der Einwand | die Einwände | ý phản đối |
| die Konsequenz | die Konsequenzen | hệ quả |
| die Alternative | die Alternativen | phương án thay thế |
| die Priorität | die Prioritäten | ưu tiên |
| das Kriterium | die Kriterien | tiêu chí |
Còn 26 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.