Tiếng Đức Mỗi NgàyTất cả bộ từ

Từ vựng tiếng Đức B2 · 18 từ

Từ nối, cụm cố định & ngôn ngữ học thuật (bổ sung)

Từ vựng B2 theo chủ đề

Từ tiếng ĐứcSố nhiềuNghĩa
Anwendung finden—được áp dụng
in Verbindung stehen mit—có liên hệ với
unter Druck setzen—gây áp lực
außer Acht lassen—bỏ qua
andererseits—mặt khác
anstatt dass—thay vì
daher—do đó
dennoch—tuy vậy
aufgrund—do, dựa trên
angesichts—trước tình hình
hinsichtlich—về mặt
mithilfe—nhờ vào
trotz—mặc dù (giới từ)
zufolge—theo (nguồn)
die Zunahmedie Zunahmensự gia tăng

Còn 3 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.

Học bộ từ này hiệu quả hơn

Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.