Từ vựng tiếng Đức B2 · 16 từ
Từ vựng B2 theo chủ đề
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| der Wohlstand | - | sự thịnh vượng |
| die Ungleichheit | die Ungleichheiten | bất bình đẳng |
| der Sozialstaat | - | nhà nước phúc lợi |
| die Altersarmut | - | nghèo khi về già |
| die Überalterung | - | già hóa dân số |
| der Zusammenhalt | - | sự gắn kết |
| die Teilhabe | - | sự tham gia |
| die Inklusion | - | hòa nhập |
| die Gleichstellung | - | bình đẳng giới |
| die Toleranz | - | sự khoan dung |
| die Vereinsamung | - | sự cô lập, cô đơn |
| ausgrenzen | — | loại trừ, gạt ra |
| gleichstellen | — | đối xử bình đẳng |
| sich einsetzen für | — | đấu tranh cho |
| zusammenhalten | — | đoàn kết |
Còn 1 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.