Từ vựng tiếng Đức B2 · 13 từ
Từ vựng B2 theo chủ đề
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| die Konjunktur | - | tình hình kinh tế |
| die Insolvenz | die Insolvenzen | phá sản |
| steigen | — | tăng |
| sinken | — | giảm |
| wachsen | — | tăng trưởng |
| die Migration | - | di cư |
| die Alterung | - | già hóa |
| das Engagement | - | sự dấn thân |
| die Bürgerinitiative | die Bürgerinitiativen | sáng kiến công dân |
| der Leitartikel | die Leitartikel | bài xã luận |
| die Falschmeldung | die Falschmeldungen | tin giả |
| die Filterblase | die Filterblasen | bong bóng thông tin |
| objektiv | — | khách quan |
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.