Từ vựng tiếng Đức B2 · 19 từ
Từ vựng B2 theo chủ đề
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| das Gesundheitswesen | - | hệ thống y tế |
| die Vorsorgeuntersuchung | die Vorsorgeuntersuchungen | khám sức khỏe định kỳ |
| die Impfung | die Impfungen | tiêm chủng |
| die Behandlung | die Behandlungen | điều trị |
| die Therapie | die Therapien | liệu pháp |
| die Heilung | - | sự chữa khỏi |
| die Lebenserwartung | - | tuổi thọ |
| die Pflegeversicherung | - | bảo hiểm chăm sóc |
| der Facharzt | die Fachärzte | bác sĩ chuyên khoa |
| die Klinik | die Kliniken | bệnh viện, phòng khám |
| die Suchtkrankheit | die Suchtkrankheiten | bệnh nghiện |
| das Übergewicht | - | thừa cân |
| der Bewegungsmangel | - | thiếu vận động |
| vorbeugen | — | phòng ngừa |
| behandeln | — | điều trị |
Còn 4 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.