Từ vựng chuyên ngành · 26 từ
Từ vựng chuyên ngành
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| der Einzelhandel | - | bán lẻ |
| die Filiale | die Filialen | chi nhánh |
| die Kasse | die Kassen | quầy thu ngân |
| der Kassierer | die Kassierer | thu ngân |
| das Sortiment | die Sortimente | danh mục hàng |
| das Sonderangebot | die Sonderangebote | hàng khuyến mãi |
| das Preisschild | die Preisschilder | nhãn giá |
| die Ware | die Waren | hàng hóa |
| das Lager | die Lager | kho |
| der Umtausch | - | đổi hàng |
| die Reklamation | die Reklamationen | khiếu nại hàng |
| der Kassenbon | die Kassenbons | hóa đơn |
| das Wechselgeld | - | tiền thối |
| die Kundenkarte | die Kundenkarten | thẻ khách hàng |
| die Schaufensterdekoration | - | trang trí tủ kính |
Còn 11 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.