Từ vựng chuyên ngành · 27 từ
Từ vựng chuyên ngành
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| die Notaufnahme | die Notaufnahmen | khoa cấp cứu |
| die Station | die Stationen | khoa phòng |
| die Intensivstation | die Intensivstationen | khoa hồi sức tích cực |
| der Operationssaal | die Operationssäle | phòng mổ |
| der Oberarzt | die Oberärzte | bác sĩ trưởng nhóm |
| der Assistenzarzt | die Assistenzärzte | bác sĩ nội trú |
| der Chefarzt | die Chefärzte | bác sĩ trưởng khoa |
| die Narkose | die Narkosen | gây mê |
| die Wunde | die Wunden | vết thương |
| die Naht | die Nähte | vết khâu |
| der Verbandswechsel | die Verbandswechsel | thay băng |
| die Blutprobe | die Blutproben | mẫu máu |
| der Tropf | die Tropfe | chai truyền dịch |
| die Entlassung | die Entlassungen | xuất viện |
| die Aufnahme | die Aufnahmen | nhập viện |
Còn 12 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.