Tiếng Đức Mỗi NgàyTất cả bộ từ

Từ vựng chuyên ngành · 26 từ

Bếp chuyên nghiệp · Küche

Từ vựng chuyên ngành

Từ tiếng ĐứcSố nhiềuNghĩa
die Gastronomie-ẩm thực, nhà hàng
der Küchenchefdie Küchenchefsbếp trưởng
der Beikochdie Beiköchephụ bếp
die Hygienevorschriftdie Hygienevorschriftenquy định vệ sinh
die Allergenkennzeichnung-ghi chú dị ứng
der Vorratdie Vorrätedự trữ
die Bestellungdie Bestellungenđơn đặt
die Portiondie Portionensuất ăn
die Beilagedie Beilagenmón ăn kèm
das Tagesgerichtdie Tagesgerichtemón trong ngày
das Gewürzdie Gewürzegia vị
der Teigdie Teigebột nhào
die Brühedie Brühennước dùng
schneiden—cắt
hacken—băm

Còn 11 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.

Học bộ từ này hiệu quả hơn

Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.