Từ vựng chuyên ngành · 21 từ
Từ vựng chuyên ngành
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| die Mechatronik | - | cơ điện tử |
| der Mechatroniker | die Mechatroniker | thợ cơ điện tử |
| die Steuerung | die Steuerungen | bộ điều khiển |
| der Sensor | die Sensoren | cảm biến |
| der Motor | die Motoren | động cơ |
| das Getriebe | die Getriebe | hộp số, hộp truyền động |
| die Hydraulik | - | thủy lực |
| die Pneumatik | - | khí nén |
| die Wartung | die Wartungen | bảo trì |
| die Inbetriebnahme | die Inbetriebnahmen | vận hành thử |
| der Schaltschrank | die Schaltschränke | tủ điện |
| die Platine | die Platinen | bo mạch |
| das Lötgerät | die Lötgeräte | máy hàn thiếc |
| der Widerstand | die Widerstände | điện trở |
| das Bauteil | die Bauteile | linh kiện |
Còn 6 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.