Từ vựng chuyên ngành · 35 từ
Xưởng, máy móc, an toàn lao động
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| die Werkstatt | die Werkstätten | xưởng |
| das Werkzeug | die Werkzeuge | dụng cụ |
| der Schraubenschlüssel | die Schraubenschlüssel | cờ lê |
| der Schraubendreher | die Schraubendreher | tua vít |
| die Schraube | die Schrauben | ốc vít |
| die Mutter | die Muttern | đai ốc (ê-cu) |
| die Bohrmaschine | die Bohrmaschinen | máy khoan |
| die Maschine | die Maschinen | máy móc |
| die Wartung | die Wartungen | bảo dưỡng |
| die Störung | die Störungen | sự cố |
| reparieren | — | sửa chữa |
| montieren / demontieren | — | lắp / tháo |
| das Ersatzteil | die Ersatzteile | phụ tùng thay thế |
| der Motor | die Motoren | động cơ |
| die Bremse | die Bremsen | phanh |
Còn 20 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.