Từ vựng chuyên ngành · 40 từ
Bệnh viện, viện dưỡng lão, chăm sóc người bệnh
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| die Pflegekraft | die Pflegekräfte | nhân viên điều dưỡng |
| der Patient | die Patienten | bệnh nhân (nam) |
| die Patientin | die Patientinnen | bệnh nhân (nữ) |
| der Bewohner | die Bewohner | người cư trú (viện dưỡng lão) |
| das Pflegeheim | die Pflegeheime | viện dưỡng lão |
| die Station | die Stationen | khoa (bệnh viện) |
| die Schicht | die Schichten | ca làm |
| die Übergabe | die Übergaben | giao ca |
| der Blutdruck | — | huyết áp |
| der Puls | — | mạch |
| das Fieber | — | sốt |
| die Körperpflege | — | vệ sinh cá nhân |
| die Mobilisation | — | vận động cho bệnh nhân |
| der Rollstuhl | die Rollstühle | xe lăn |
| der Rollator | die Rollatoren | khung tập đi có bánh |
Còn 25 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.