Từ vựng chuyên ngành · 28 từ
Từ vựng chuyên ngành
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| der Fachinformatiker | die Fachinformatiker | chuyên viên tin học |
| die Anwendungsentwicklung | - | phát triển ứng dụng |
| die Systemintegration | - | tích hợp hệ thống |
| der Server | die Server | máy chủ |
| das Netzwerk | die Netzwerke | mạng |
| die Datenbank | die Datenbanken | cơ sở dữ liệu |
| die Schnittstelle | die Schnittstellen | giao diện kết nối (API) |
| die Benutzeroberfläche | die Benutzeroberflächen | giao diện người dùng |
| der Quellcode | - | mã nguồn |
| der Fehler | die Fehler | lỗi |
| die Fehlermeldung | die Fehlermeldungen | thông báo lỗi |
| die Sicherheitslücke | die Sicherheitslücken | lỗ hổng bảo mật |
| die Datensicherung | die Datensicherungen | sao lưu dữ liệu |
| das Ticket | die Tickets | phiếu yêu cầu hỗ trợ |
| der Support | - | bộ phận hỗ trợ |
Còn 13 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.