Tiếng Đức Mỗi NgàyTất cả bộ từ

Từ vựng chuyên ngành · 24 từ

Làm đẹp · Friseur & Kosmetik

Từ vựng chuyên ngành

Từ tiếng ĐứcSố nhiềuNghĩa
der Friseursalondie Friseursalonstiệm tóc
die Kosmetikerindie Kosmetikerinnenchuyên viên thẩm mỹ
das Nagelstudiodie Nagelstudiostiệm làm móng
der Haarschnittdie Haarschnittekiểu cắt tóc
die Färbungdie Färbungennhuộm tóc
die Strähnchen—highlight (tóc)
die Dauerwelledie Dauerwellenuốn tóc
der Föhndie Föhnemáy sấy tóc
die Scheredie Scherenkéo
die Gesichtsbehandlungdie Gesichtsbehandlungenchăm sóc da mặt
die Maniküre-làm móng tay
die Pediküre-làm móng chân
der Nagellackdie Nagellackesơn móng
die Cremedie Cremeskem dưỡng
die Hautpflege-chăm sóc da

Còn 9 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.

Học bộ từ này hiệu quả hơn

Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.