Từ vựng chuyên ngành · 29 từ
Từ vựng chuyên ngành
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| die Rezeption | die Rezeptionen | quầy lễ tân |
| der Rezeptionist | die Rezeptionisten | nhân viên lễ tân |
| die Reservierung | die Reservierungen | đặt phòng |
| das Einzelzimmer | die Einzelzimmer | phòng đơn |
| das Doppelzimmer | die Doppelzimmer | phòng đôi |
| die Suite | die Suiten | phòng hạng sang |
| die Halbpension | - | gồm bữa sáng và tối |
| die Vollpension | - | gồm ba bữa |
| die Übernachtung | die Übernachtungen | đêm lưu trú |
| der Zimmerschlüssel | die Zimmerschlüssel | chìa khóa phòng |
| die Schlüsselkarte | die Schlüsselkarten | thẻ phòng |
| der Weckruf | die Weckrufe | cuộc gọi báo thức |
| der Zimmerservice | - | dịch vụ phòng |
| das Zimmermädchen | die Zimmermädchen | nhân viên dọn phòng |
| die Minibar | die Minibars | tủ lạnh mini |
Còn 14 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.