Từ vựng chuyên ngành · 35 từ
Phục vụ, lễ tân, bếp
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| die Gastronomie | — | ngành nhà hàng – ăn uống |
| die Rezeption | — | lễ tân |
| der Gast | die Gäste | khách |
| die Reservierung | die Reservierungen | đặt chỗ/phòng |
| das Einzelzimmer | die Einzelzimmer | phòng đơn |
| das Doppelzimmer | die Doppelzimmer | phòng đôi |
| einchecken / auschecken | — | nhận phòng / trả phòng |
| der Zimmerservice | — | dịch vụ phòng |
| das Housekeeping | — | bộ phận buồng phòng |
| die Speisekarte | die Speisekarten | thực đơn |
| die Vorspeise | die Vorspeisen | món khai vị |
| das Hauptgericht | die Hauptgerichte | món chính |
| die Nachspeise | die Nachspeisen | món tráng miệng |
| die Bestellung | die Bestellungen | đơn gọi món |
| die Rechnung | die Rechnungen | hóa đơn |
Còn 20 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.