Từ vựng chuyên ngành · 17 từ
Từ vựng chuyên ngành
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| die Landwirtschaft | - | nông nghiệp |
| der Bauernhof | die Bauernhöfe | trang trại |
| der Landwirt | die Landwirte | nông dân |
| die Ernte | die Ernten | vụ thu hoạch |
| das Getreide | - | ngũ cốc |
| der Weizen | - | lúa mì |
| der Traktor | die Traktoren | máy kéo |
| der Stall | die Ställe | chuồng |
| die Milchkuh | die Milchkühe | bò sữa |
| der Erntehelfer | die Erntehelfer | lao động thời vụ thu hoạch |
| das Gewächshaus | die Gewächshäuser | nhà kính |
| der Dünger | - | phân bón |
| ernten | — | thu hoạch |
| säen | — | gieo hạt |
| melken | — | vắt sữa |
Còn 2 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.