Từ vựng chuyên ngành · 33 từ
Từ vựng chuyên ngành
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| der Kaufmann für Büromanagement | die Kaufleute für Büromanagement | nhân viên quản trị văn phòng |
| das Sekretariat | die Sekretariate | phòng thư ký |
| die Ablage | die Ablagen | lưu trữ hồ sơ |
| der Ordner | die Ordner | bìa còng, thư mục |
| die Akte | die Akten | hồ sơ |
| der Posteingang | - | thư đến |
| der Postausgang | - | thư đi |
| das Anschreiben | die Anschreiben | thư kèm theo |
| die Rechnung | die Rechnungen | hóa đơn |
| das Angebot | die Angebote | báo giá |
| die Auftragsbestätigung | die Auftragsbestätigungen | xác nhận đơn hàng |
| die Mahnung | die Mahnungen | thư nhắc nợ |
| die Zahlungsfrist | die Zahlungsfristen | hạn thanh toán |
| die Buchhaltung | - | kế toán |
| der Beleg | die Belege | chứng từ |
Còn 18 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.