Từ vựng chuyên ngành · 22 từ
Từ vựng chuyên ngành
| Từ tiếng Đức | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| die Gebäudereinigung | - | vệ sinh tòa nhà |
| die Unterhaltsreinigung | - | vệ sinh định kỳ |
| die Grundreinigung | - | tổng vệ sinh |
| die Glasreinigung | - | lau kính |
| das Reinigungsmittel | die Reinigungsmittel | chất tẩy rửa |
| das Desinfektionsmittel | die Desinfektionsmittel | chất khử trùng |
| die Dosierung | die Dosierungen | liều pha |
| der Reinigungswagen | die Reinigungswagen | xe đẩy vệ sinh |
| der Wischmopp | die Wischmopps | cây lau nhà |
| die Scheuermilch | - | kem tẩy |
| der Abfluss | die Abflüsse | cống thoát nước |
| die Kalkablagerung | die Kalkablagerungen | cặn vôi |
| der Reinigungsplan | die Reinigungspläne | lịch vệ sinh |
| die Schutzhandschuhe | — | găng tay bảo hộ (số nhiều) |
| das Sicherheitsdatenblatt | die Sicherheitsdatenblätter | phiếu an toàn hóa chất |
Còn 7 từ nữa trong bộ này. Đăng nhập để xem đủ và luyện bằng thẻ lật, trắc nghiệm, đoán der/die/das.
Thẻ lật có phát âm, trắc nghiệm nghĩa, luyện đoán mạo từ và nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Bộ này thuộc gói Premium.